trừ căn

  1. supprimer radicalement; extirper.
    • Trừ căn bệnh sốt rét
      extirper le paludisme.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trừ căn
Bác sĩ đang tìm cách trừ căn bệnh sốt rét.